
Phụ nữ Quảng Tây Pingguo Beinong
Trung Quốc
Jiraporn Mongkoldee | THA | Tiền đạo | 2 |
Mai Tuyết | CHN | Tiền vệ | 1 |
Cao Tân Như | CHN | Tiền vệ | 1 |
Dư Tinh Nguyệt | CHN | Tiền vệ | 1 |
Lâm Tâm Huy | TRE | Tiền đạo | 1 |
Panittha Jeeratanapavibul | THA | Hậu vệ | 1 |
Phụ nữ Quảng Tây Pingguo Beinong Standings
| # | MP | GD | PTS |
|---|---|---|---|
1 CLB Beijing Beikong nữ | 6 | 12-5 | 15 |
2 CLB Vũ Hán Thành Đô Giang Đà, nữ | 6 | 10-5 | 15 |
3 Phụ nữ Liêu Ninh Shenbei Hefeng | 6 | 11-3 | 15 |
4 Phụ nữ Vô Tích Giang Tô | 6 | 12-7 | 15 |
5 Clb nữ Shanghai RCB | 6 | 13-4 | 13 |
6 Phụ nữ ngân hàng Hàng Châu | 6 | 4-8 | 9 |
7 CLB Changchun Masses Properties nữ | 6 | 4-8 | 7 |
8 CLB nữ Guangdong Meizhou Huijun | 6 | 5-8 | 5 |
9 phụ nữ Thiểm Tây | 6 | 2-6 | 3 |
10 CLB nữ Tứ Xuyên | 6 | 6-13 | 2 |
